Công cụ tính vay mua nhà
Công cụ tính vay mua nhà giúp bạn ước tính khoản trả hằng tháng cho khoản vay mua nhà trước khi quyết định. Bạn nhập giá nhà, số tiền trả trước, lãi suất và số năm dự định trả. Công cụ sẽ cho biết mỗi tháng bạn trả bao nhiêu, phần nào là tiền lãi, cùng lịch trả nợ đầy đủ.
- Công thức niên kim trả góp đều — chuẩn mực tính toán tài chính quốc tế
Lưu ý: Đây là cách trả góp ĐỀU (số tiền mỗi tháng bằng nhau). Nhiều ngân hàng Việt Nam dùng cách trả gốc đều — gốc chia đều, lãi tính trên dư nợ giảm dần — nên tháng đầu trả cao hơn và giảm dần.
Bảng trên tính theo cách trả góp đều; nhiều ngân hàng Việt Nam lại tính trên dư nợ giảm dần — so hai cách ở So sánh lãi vay ngân hàng.
| Năm | Gốc | Lãi | Dư nợ |
|---|---|---|---|
| 1 | 34.749.507 ₫ | 208.435.947 ₫ | 2.065.250.493 ₫ |
| 2 | 38.388.235 ₫ | 204.797.220 ₫ | 2.026.862.258 ₫ |
| 3 | 42.407.985 ₫ | 200.777.470 ₫ | 1.984.454.273 ₫ |
| 4 | 46.848.655 ₫ | 196.336.800 ₫ | 1.937.605.618 ₫ |
| 5 | 51.754.321 ₫ | 191.431.133 ₫ | 1.885.851.297 ₫ |
| 6 | 57.173.675 ₫ | 186.011.780 ₫ | 1.828.677.622 ₫ |
| 7 | 63.160.506 ₫ | 180.024.949 ₫ | 1.765.517.116 ₫ |
| 8 | 69.774.236 ₫ | 173.411.218 ₫ | 1.695.742.880 ₫ |
| 9 | 77.080.511 ₫ | 166.104.944 ₫ | 1.618.662.369 ₫ |
| 10 | 85.151.847 ₫ | 158.033.607 ₫ | 1.533.510.522 ₫ |
| 11 | 94.068.358 ₫ | 149.117.096 ₫ | 1.439.442.163 ₫ |
| 12 | 103.918.545 ₫ | 139.266.910 ₫ | 1.335.523.619 ₫ |
| 13 | 114.800.174 ₫ | 128.385.280 ₫ | 1.220.723.444 ₫ |
| 14 | 126.821.253 ₫ | 116.364.202 ₫ | 1.093.902.192 ₫ |
| 15 | 140.101.095 ₫ | 103.084.359 ₫ | 953.801.097 ₫ |
| 16 | 154.771.510 ₫ | 88.413.944 ₫ | 799.029.586 ₫ |
| 17 | 170.978.110 ₫ | 72.207.344 ₫ | 628.051.476 ₫ |
| 18 | 188.881.752 ₫ | 54.303.702 ₫ | 439.169.724 ₫ |
| 19 | 208.660.140 ₫ | 34.525.314 ₫ | 230.509.583 ₫ |
| 20 | 230.509.583 ₫ | 12.675.871 ₫ | 0 ₫ |
Cách sử dụng
- Nhập giá căn nhà bạn muốn mua.
- Đặt mức trả trước — đa số ngân hàng yêu cầu 20%, nhưng bạn có thể thay đổi.
- Nhập lãi suất ngân hàng đưa ra và thời hạn vay (thường là 15 hoặc 30 năm).
- Xem kết quả: khoản trả hằng tháng và tổng tiền lãi hiện ra ngay lập tức.
Cách tính khoản trả hằng tháng
Công thức chuẩn cho khoản vay lãi suất cố định là:
Trong đó M là khoản trả hằng tháng, P là dư nợ gốc, r là lãi suất tháng (lãi suất năm ÷ 12), và n là số kỳ trả (số năm × 12).